(Tiếng Việt) SpermFreeze SPF (FertiPro – Bỉ)
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để đông lạnh tinh trùng thu nhận từ tinh dịch hoặc từ phẫu thuật PESA, TESE
SKU: SPF
Categories: 3. Trữ - Rã,
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để đông lạnh tinh trùng thu nhận từ tinh dịch hoặc từ phẫu thuật PESA, TESE
Sorry, this entry is only available in Vietnamese.
(Tiếng Việt) Dùng trong IVF cho mục đích: Chứa cọng đông phôi (Cryotop)
(Tiếng Việt) Dùng trong IVF cho mục đích: Chứa cọng đông phôi (Cryotop)
3. Trữ - Rã, , Môi Trường Trữ Rã
(Tiếng Việt) Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông phôi/noãn bằng phương pháp thủy tinh hóa
(Tiếng Việt) Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông phôi/noãn bằng phương pháp thủy tinh hóa
3. Trữ - Rã, , Môi Trường Trữ Rã
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để đông lạnh tinh trùng thu nhận từ tinh dịch hoặc từ phẫu thuật PESA, TESE
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để đông lạnh tinh trùng thu nhận từ tinh dịch hoặc từ phẫu thuật PESA, TESE
3. Trữ - Rã, , Môi Trường Trữ Rã
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông phôi giai đoạn phân chia (N2/N3) bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh)
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông phôi giai đoạn phân chia (N2/N3) bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh)
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Lưu trữ và bảo quản mẫu mô phôi/TT/noãn ở nhiệt độ -1960C
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Lưu trữ và bảo quản mẫu mô phôi/TT/noãn ở nhiệt độ -1960C
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: bảo quản và lưu trữ mẫu tinh trùng từ tinh dịch hoặc mẫu tinh trùng từ phẫu thuật (PESA/TESE) cho mục đích điều trị IVF.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: bảo quản và lưu trữ mẫu tinh trùng từ tinh dịch hoặc mẫu tinh trùng từ phẫu thuật (PESA/TESE) cho mục đích điều trị IVF.
(Tiếng Việt)
Được thiết kế để chứa nitơ lỏng dùng trong quy trình trữ lạnh và rã đông noãn/phôi bằng phương pháp thủy tinh hóa.
(Tiếng Việt)
Được thiết kế để chứa nitơ lỏng dùng trong quy trình trữ lạnh và rã đông noãn/phôi bằng phương pháp thủy tinh hóa.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF cho mục đích: Để chứa, sắp xếp và lưu trữ những Cryotube trữ lạnh tinh trùng trong những thùng lưu trữ mẫu lớn.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF cho mục đích: Để chứa, sắp xếp và lưu trữ những Cryotube trữ lạnh tinh trùng trong những thùng lưu trữ mẫu lớn.
3. Trữ - Rã, , Môi Trường Trữ Rã
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để đông lạnh phôi giai đoạn Blast (N5/N6) bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh)
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để đông lạnh phôi giai đoạn Blast (N5/N6) bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh)
(Tiếng Việt) Dùng trong IVF cho mục đích: Vận chuyển mẫu TT/Noãn/Phôi đông lạnh giữa các trung tâm điều trị.
(Tiếng Việt) Dùng trong IVF cho mục đích: Vận chuyển mẫu TT/Noãn/Phôi đông lạnh giữa các trung tâm điều trị.
3. Trữ - Rã, , Môi Trường Trữ Rã
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông phôi giai đoạn Blast (N5/N6) bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh)
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông phôi giai đoạn Blast (N5/N6) bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh)
3. Trữ - Rã, , Môi Trường Trữ Rã
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông noãn/phôi giai đoạn phân chia bằng phương pháp hạ nhiệt độ chậm (đông lạnh chậm)
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông noãn/phôi giai đoạn phân chia bằng phương pháp hạ nhiệt độ chậm (đông lạnh chậm)
