(Tiếng Việt) Đầu Côn Tiệt Trùng Eppendorf
SKU: 0030010035
Categories: 2. IVF LAB, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt)
Được dùng trong trong IVF với mục đích: Tráng rửa vật liệu tiếp xúc, rửa cổ tử cung trước chọc hút/chuyển phôi. Dùng trong chọc hút noãn (chứa dịch nang), dùng để giữa các hộp cấy chuyển phôi. Không sử dụng cho nuôi cấy.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong trong IVF với mục đích: Tráng rửa vật liệu tiếp xúc, rửa cổ tử cung trước chọc hút/chuyển phôi. Dùng trong chọc hút noãn (chứa dịch nang), dùng để giữa các hộp cấy chuyển phôi. Không sử dụng cho nuôi cấy.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông noãn bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh)
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để rã đông noãn bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh)
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Môi Trường, Môi Trường, , ,
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng làm môi trường rửa trong khâu chuẩn bị tinh trùng cho IUI/ICSI
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Môi Trường, Môi Trường, , ,
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng làm môi trường rửa trong khâu chuẩn bị tinh trùng cho IUI/ICSI
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng làm môi trường rửa trong khâu chuẩn bị tinh trùng cho IUI/ICSI
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng làm môi trường rửa trong khâu chuẩn bị tinh trùng cho IUI/ICSI
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để đông lạnh noãn bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh).
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng để đông lạnh noãn bằng phương pháp thủy tinh hóa ( Đông lạnh cực nhanh).
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Micropipette, Thiết Bị, Thiết Bị, ,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường, tìm-rửa trứng…
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Micropipette, Thiết Bị, Thiết Bị, ,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường, tìm-rửa trứng…
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Nuôi cấy phôi ở giai đoạn tiền nhân đến phôi N2 hoặc N3. Dùng nuôi cấy phôi N2/N3 sau rã. Dùng làm môi trường AH phôi N2/N3. Nuôi cấy tạm phôi N2/N3 sau AH chờ chuyển.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Nuôi cấy phôi ở giai đoạn tiền nhân đến phôi N2 hoặc N3. Dùng nuôi cấy phôi N2/N3 sau rã. Dùng làm môi trường AH phôi N2/N3. Nuôi cấy tạm phôi N2/N3 sau AH chờ chuyển.
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Pipette 10ml/5ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt) Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Pipette 10ml/5ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt) Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Thao tác với noãn và phôi ở môi trường ngoài tủ cấy. Để duy trì pH, không thao tác với môi trường G-GAMETE ngoài tủ cấy quá 7 phút.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Thao tác với noãn và phôi ở môi trường ngoài tủ cấy. Để duy trì pH, không thao tác với môi trường G-GAMETE ngoài tủ cấy quá 7 phút.
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Tube 14ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chứa dịch nang chọc hút, chuẩn bị môi trường, lọc rửa tinh trùng (Swimup)…
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Tube 14ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chứa dịch nang chọc hút, chuẩn bị môi trường, lọc rửa tinh trùng (Swimup)…
(Tiếng Việt)
Được dùng trong trong IVF với mục đích: Chuẩn bị và thao tác với giao tử (cấy khối OCC, cấy trứng) hoặc cấy thụ tinh.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong trong IVF với mục đích: Chuẩn bị và thao tác với giao tử (cấy khối OCC, cấy trứng) hoặc cấy thụ tinh.
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Micropipette, Thiết Bị, Thiết Bị, ,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường, tìm-rửa trứng
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Micropipette, Thiết Bị, Thiết Bị, ,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường, tìm-rửa trứng
