(Tiếng Việt) Acidified Tyrode’s pH 2.5 (Kitazato-Nhật)
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng làm mỏng hoặc làm thủng màng trong suốt bao quanh phôi trước khi chuyển phôi vào tử cung.
SKU: 94211
Categories: 2. IVF LAB,
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Dùng làm mỏng hoặc làm thủng màng trong suốt bao quanh phôi trước khi chuyển phôi vào tử cung.
Sorry, this entry is only available in Vietnamese.
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Micropipette, Thiết Bị, Thiết Bị, ,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường, tìm-rửa trứng…
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Micropipette, Thiết Bị, Thiết Bị, ,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường, tìm-rửa trứng…
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với muc đích: Sử dụng để loại bỏ tế bào cumulus trong giai đoạn tách trứng, thời gian môi trường tiếp xúc với noãn không quá 30 giây.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với muc đích: Sử dụng để loại bỏ tế bào cumulus trong giai đoạn tách trứng, thời gian môi trường tiếp xúc với noãn không quá 30 giây.
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Tube 14ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chứa dịch nang chọc hút, chuẩn bị môi trường, lọc rửa tinh trùng (Swimup)…
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Tube 14ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chứa dịch nang chọc hút, chuẩn bị môi trường, lọc rửa tinh trùng (Swimup)…
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Tube 15ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: lọc rửa tinh trùng, ly tâm huyết thanh chuẩn bị mội trường IVM..
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Tube 15ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: lọc rửa tinh trùng, ly tâm huyết thanh chuẩn bị mội trường IVM..
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, 3. Trữ - Rã, Tube 5ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường, lọc rửa tinh trùng…
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, 3. Trữ - Rã, Tube 5ml, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao, Vật Tư Tiêu Hao,
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Chuẩn bị môi trường, lọc rửa tinh trùng…
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Thiết Bị, Thiết Bị, , , Tủ thao tác vô trùng
(Tiếng Việt)
IVFtech Class II được thiết kế để đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của 1 phòng lab IVF, tạo ra 1 không gian làm việc an toàn với luồng không khí sạch tuần hoàn liên tục thông qua bộ lọc HEPA cho các quy trình IVF thông thường: Trữ lạnh, rã phôi, load phôi chuyển, tìm trứng…
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Thiết Bị, Thiết Bị, , , Tủ thao tác vô trùng
(Tiếng Việt)
IVFtech Class II được thiết kế để đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của 1 phòng lab IVF, tạo ra 1 không gian làm việc an toàn với luồng không khí sạch tuần hoàn liên tục thông qua bộ lọc HEPA cho các quy trình IVF thông thường: Trữ lạnh, rã phôi, load phôi chuyển, tìm trứng…
2. IVF LAB, , Thiết Bị,
(Tiếng Việt)
Tủ cấy Galaxy® 170 R có khả năng hoạt động cao, cung cấp không gian nuôi cấy an toàn. Dung tích 170 lít đáp ứng nhu cầu sử dụng tối ưu. Tủ có chia nhiều ngăn nhỏ với cửa riêng biệt và có khả năng khử trùng bằng nhiệt, kiểm soát nồng độ CO2/O2 và nhiệt độ chính xác
(Tiếng Việt)
Tủ cấy Galaxy® 170 R có khả năng hoạt động cao, cung cấp không gian nuôi cấy an toàn. Dung tích 170 lít đáp ứng nhu cầu sử dụng tối ưu. Tủ có chia nhiều ngăn nhỏ với cửa riêng biệt và có khả năng khử trùng bằng nhiệt, kiểm soát nồng độ CO2/O2 và nhiệt độ chính xác
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Môi Trường, Môi Trường, ,
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Sử dụng để tạo thang nồng độ trong chuẩn bị tinh trùng cho IUI/ICSI
1. Nam Khoa / IUI, 2. IVF LAB, Môi Trường, Môi Trường, ,
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Sử dụng để tạo thang nồng độ trong chuẩn bị tinh trùng cho IUI/ICSI
(Tiếng Việt)
Được dùng trong trong IVF với mục đích: Nuôi cấy phôi ở giai đoạn ngày 3 đến phôi nang (N5/N6). Dùng nuôi cấy phôi N5/N6 sau rã và chờ chuyển.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong trong IVF với mục đích: Nuôi cấy phôi ở giai đoạn ngày 3 đến phôi nang (N5/N6). Dùng nuôi cấy phôi N5/N6 sau rã và chờ chuyển.
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Tạo lỗ trên màng ZP của phôi, hỗ trợ phôi dễ thoát màng làm tổ khi được chuyển vào tử cung
(Tiếng Việt)
Dùng trong IVF cho mục đích: Tạo lỗ trên màng ZP của phôi, hỗ trợ phôi dễ thoát màng làm tổ khi được chuyển vào tử cung
(Tiếng Việt)
Được dùng trong trong IVF với mục đích: Chuẩn bị và thao tác với giao tử (cấy khối OCC, cấy trứng) hoặc cấy thụ tinh.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong trong IVF với mục đích: Chuẩn bị và thao tác với giao tử (cấy khối OCC, cấy trứng) hoặc cấy thụ tinh.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Nuôi cấy phôi ở giai đoạn tiền nhân đến phôi N2 hoặc N3. Dùng nuôi cấy phôi N2/N3 sau rã. Dùng làm môi trường AH phôi N2/N3. Nuôi cấy tạm phôi N2/N3 sau AH chờ chuyển.
(Tiếng Việt)
Được dùng trong IVF với mục đích: Nuôi cấy phôi ở giai đoạn tiền nhân đến phôi N2 hoặc N3. Dùng nuôi cấy phôi N2/N3 sau rã. Dùng làm môi trường AH phôi N2/N3. Nuôi cấy tạm phôi N2/N3 sau AH chờ chuyển.
