HỆ THỐNG TỦ NUÔI CẤY PHÔI KẾT HỢP CAMERA QUAN SÁT LIÊN TỤC – EMBRYOSCOPE TIME-LAPSE SYSTEM

Hệ thống quan sát phôi liên tục EmbryoScopeTM bao gồm tủ nuôi cấy phôi thế hệ mới với thiết kế nhỏ gọn, tích hợp camera quan sát phôi liên tục, đảm bảo phôi được nuôi cấy trong môi trường ổn định và tiến trình phát triển của phôi được giám sát liên tục.

Tủ cấy phôi EmbryoScope điều chỉnh nhanh và chính xác nồng độ CO2 và O2, tiết kiệm dung lượng khí tiêu thụ. Sau khi mở – đóng tủ, nồng độ khí bên trong tủ cấy được khôi phục nhanh: < 5 phút đối với CO2 và

• Nhiệt độ được kiểm soát tinh vi bằng cách gia nhiệt trực tiếp vào bề mặt từng giếng trong đĩa nuôi cấy phôi chuyên dụng. Nhiệt độ hầu như không thay đổi (<0,2oC) khi mở tủ cấy để đặt thêm hoặc lấy đĩa cấy của bệnh nhân khác ra.

• Nguồn khí đi vào tủ cấy được tinh lọc qua Carbon hoạt tính, màng lọc HEPA giúp loại bỏ các hợp chất hữu cơ khuếch tán trong khí (VOC) và 99,97% hạt bụi kích thước > 0,3µm

• Loại tủ cấy khô giúp hạn chế hiện tượng hơi nước ngưng tụ và ngăn ngừa sự phát triển của vi nấm trong bề mặt tủ

• Hệ thống camera bên trong tủ cấy được thiết kế để theo dõi liên tục 6 đĩa nuôi cấy cùng lúc, với 72 phôi (12 phôi/đĩa cấy). Hình ảnh được ghi nhận ở nhiều mặt phẳng khác nhau của tất cả các phôi. Hệ thống tương phản Hoffman giúp ghi nhận rõ nét từng đặc điểm hình thái của phôi từ giai đoạn thụ tinh, phôi phân chia đến giai đoạn phôi nang. Hệ thống quan sát được thiết kế đặc biệt với ánh sáng đỏ, bước sóng 635nm giúp hạn chế năng lượng của ánh sáng tiếp xúc với phôi.

Phần mềm EmbryoViewer giúp phân tích động học của từng phôi được nuôi cấy bên trong tủ cấy EmbryoScope, so sánh tiến trình phát triển của các phôi trong cùng điều kiện nuôi cấy để chọn lựa phôi ưu tiên. Thông số nuôi cấy phôi cũng được ghi nhận và lưu trữ tự động vào dữ liệu của từng bệnh nhân giúp cho việc kiểm soát chất lượng hệ thống nuôi cấy. Thông tin bệnh nhân cùng dữ liệu nuôi cấy phôi dễ dàng được truy xuất dưới dạng bảng thông báo kết quả.

Mô hình KIDScoreTM D3 Basic được phát triển từ việc phân tích động học của hơn 3300 phôi biết rõ tình trạng làm tổ sau khi chuyển phôi ở giai đoạn ngày 3. Đây là công cụ kết hợp với phần mềm EmbryoViewer hỗ trợ cho việc lựa chọn phôi khi nuôi cấy với hệ thống EmbryoScope.

Ứng dụng EmbryoScopeTM Counseling kết hợp với phần mềm EmbryoViewer giúp truyền tải thông tin phát triển của phôi đến bệnh nhân trong quá trình tư vấn điều trị

EmbryoScope Server giúp lưu trữ dữ liệu và kết nối với nhiều hệ thống EmbryoViewer (tương ứng với từng tủ cấy EmbryoScope). Nhiều người dùng có thể cùng truy cập dữ liệu từ EmbryoScope Server cùng với các ứng dụng kèm theo như EmbryoScopeTM Counseling ngay tại chỗ hoặc từ xa tùy nhu cầu sử dụng

Đĩa nuôi cấy phôi EmbryoSlideTM được thiết kế chuyên biệt cho sử dụng dễ dàng và an toàn cùng tủ cấy EmbryoScope. Đĩa cấy có 12 giếng nhỏ được đánh số thứ tự giúp phân biệt 12 phôi cùng nuôi cấy. Phôi được đặt trong từng giếng nhỏ đường kính 0,2mm, đáy giếng được thiết kế tiếp xúc trực tiếp với bề mặt gia nhiệt. Đĩa có thể được quan sát dễ dàng khi thao tác với các loại kính hiển vi thường quy.

Tủ cấy EmbryoScopeTM
Khả năng nuôi cấy: 6 đĩa EmbryoSlide, với 12 phôi/đĩa
Hoạt động: Mỗi đĩa cấy được đặt vào và lấy ra độc lập
Kích thước: 60,3 x 56,0 x 43,5 cm
Khối lượng: 60 kg
Điện áp vào:  110 – 240 VAC
Điện năng tiêu thụ: 120 W
Nhiệt độ hoạt động của tủ: 30oC
Nhiệt độ môi trường xung quanh: 20 oC
Nồng độ CO2: 2%
Nồng độ O2: 3% – 20% (± 0,3%)
Báo động:  Nhiệt độ, nồng độ và áp lực CO2, nồng độ O2, áp lực N2, thời gian mở tủ quá 30 giây
Hệ thống khi nhận hình ảnh
Camera: 1280 x 1024 pixel, 3 pixel/µm
Hệ quang: Vật kính Leica 20x tích hợp hệ thống tương phản Hoffman
Thời gian ghi hình: Phôi được chụp mỗi 10 phút, dùng ánh sáng đỏ có bước sóng 635nm, thời gian quét ánh sáng cho mỗi ảnh <0,1 giây
Camera: 1280 x 1024 pixel, 3 pixel/µm
Hệ thống điều khiển và phân tích hình ảnh (Client computer)
Máy tính: Hệ điều hành Microsoft  Window
Kích thước màn hình hiển thị: (58,0 x 21,0 x 42,0) cm
Khối lượng: 1,3 kg
Nguồn điện vào: 110 – 240 V AC
Truy xuất dữ liệu Thông tin bệnh nhân và động học của phôi được  truy xuất dưới dạng Excel
Định dạng hình ảnh: JPEG
Định dạng video: AVI
EmbryoScope Server
Kích thước: (17,5 x 47,52 x 36,82) cm
Khối lượng: 18,96 kg
Nguồn điện vào: AC 120/230 V (50/60 Hz)
Khả năng lưu trữ: 2500 chu kỳ điều trị
Đĩa cấy phôi EmbryoSlide®
Kết cấu: 12 giếng nhỏ để nuôi cấy phôi trong từng giọt môi trường 25µm, 4 giếng nhỏ để chứa môi trường rửa phôi. Đĩa cấy được phủ dầu
Kích thước: (25 x 75) mm
Tiêu chuẩn chất lượng: MEA > 80% tạo phôi nang sau 96 giờ nuôi cấy, Cytotoxicity test,  ISO 10993-5, Non-pyrogenic